A hub of online professional and topical glossaries/dictionaries
?
Dicts
Items 1→50 of 13273. Page 1 of 266. items/page.
(AT) GREAT LENGTH  look up translate image
In details—Fully—Với đầy đủ chi tiết.
(BE) CONTENTED (SATISFIED) WITH ONE’S LOT  look up translate image
An lòng.
(BECOME) LIBERATED  look up translate image
Được giải thoát
(BOLDEST) STEPS  look up translate image
Những bước dũng cảm.
(DHARMA) PRACTITIONER  look up translate image
Người tu theo Phật
(ENJOYMENT OF) SENSUAL PLEASURES  look up translate image
Hưởng thụ khoái lạc.
(FALSE) ACCUSATION  look up translate image
(n): Cáo gian.
(FALSE) ACCUSATION (N)  look up translate image
Cáo gian.
(FOR THE) SAKE OF  look up translate image
Vì lợi ích
(FOUR) SAINTS  look up translate image
Tứ Thánh (Sotapanna: Tu Đà Hườn/Dự Lưu, Sakadagami: Tư Đà Hàm/Nhứt Lai, Anagami: A Na Hàm/Bất Lai, Arahant: A La Hán).
(HELL OF) FLYING-KNIVES  look up translate image
Địa ngục Phi Đao.
(HELL) OF FIERY ARROWS  look up translate image
Địa ngục Hỏa Tiển.
(KARMIC) RESULTS  look up translate image
Những kết quả của nghiệp
(LIFE) SPAN  look up translate image
Quảng đời.
(MIRACULOUS) FABLE  look up translate image
Truyền thuyết.
(MOST) IMPORTANTLY  look up translate image
Quan trọng nhất.
(NOT) IN ACCORDANCE WITH  look up translate image
Không phù hợp (với).
(ON THE) VERGE OF DEATH  look up translate image
Cận kề với tử thần.
(PERSONAL) ADVANTAGE  look up translate image
(n): Lợi ích cá nhân.
(PERSONAL) ADVANTAGE (N)  look up translate image
Lợi ích cá nhân.
(POISONOUS) SEED  look up translate image
Hạt giống độc.
(PSYCHOLOGICAL) HELP  look up translate image
Ích lợi về mặt tâm lý.
(PURPOSEFUL) INTENTION  look up translate image
Cố ý.
(RELIGIOUS) DOGMATISM  look up translate image
Giáo điều.
(RIGID) DOGMAS  look up translate image
Giáo điều khắc khe.
(SELF)-PURIFICATION  look up translate image
Tự thanh tịnh hóa.
(SPIRITUAL) LIBERATION  look up translate image
Giải thoát tâm linh.
(THE FOUR) NOBLE TRUTHS  look up translate image
Tứ Diệu Đế.
(THE) DINH DYNASTY  look up translate image
Triều đại nhà Đinh (VN).
(THE) FORMER LE DYNASTY  look up translate image
Nhà Tiền Lê (VN).
(THE) FOUNDER OF THE LY DYNASTY  look up translate image
Thái Tổ (người sáng lập) nhà Lý.
(THE) POSSIBLE AND THE IMPOSSIBLE  look up translate image
Những điều có thể và những điều không thể.
(THE) REST WITH EQUANIMITY  look up translate image
Tự tại trầm tỉnh.
(THREE) DEFILEMENTS  look up translate image
Tam Độc (Greed:Tham, Ill-will: Sân, Ignorance: Si)
(TO ASK) QUESTIONS NOT WITH INTENTION TO LEARN  look up translate image
Hỏi những câu không với ý định học tập.
(TRUE) BUDDHIST  look up translate image
Phật tử chân chánh.
(WAY OF) AFFIRMATION  look up translate image
(n): Positive way—Đường hướng tích cực.
(WAY OF) AFFIRMATION (N)  look up translate image
Positive way—Đường hướng tích cực.
(WORLDLY) COMFORT  look up translate image
Lạc thú trần tục.
A GOOD WORLDLY LIFE  look up translate image
Cuộc sống trần tục lương hảo.
A MASS OF  look up translate image
Một mớ.
A MERE PROCESS OF BECOMING AND DISSOLVING OR ARISING AND PASSING AWAY  look up translate image
Chỉ là một tiến trình của hợp tan hay sinh diệt
A MIND FULL OF DESIRE  look up translate image
Ái tâm—A mind dominated by desire.
A PRACTICING BUDDHIST  look up translate image
Người thực hành Phật pháp.
A SANE MAN  look up translate image
Thường dân.
A TURNING ABOUT  look up translate image
Sự phản tỉnh.
A VIVID HUMAN PERSONALITY  look up translate image
Một nhân vật sống.
A WARM TOUCH OF LOVE  look up translate image
Sự giao tiếp ấm áp của tình thương.
ABANDON  look up translate image
(v): Parityajati (skt)—Buông bỏ hay từ bỏ—To desert—To drop—To foresake—See Từ Bỏ.
ABANDON (V)  look up translate image
Parityajati (skt)—Buông bỏ hay từ bỏ—To desert—To drop—To foresake—See Từ Bỏ.
first prev Page of 266 next last
Back to Top
Từ điển Phật học Anh-Việt
Visibility Public
Created by admin
Created on 2011-05-31 09:33:08
Number of terms 13273
Last added Zen verse by admin
2012-08-27 00:08:10
Members
Sources